Thành phần
- Magnesi hydroxyd 200mg/5ml , aluminium hydroxyd 230mg/5ml
Tác dụng
- Trung hòa acid dịch vị: Nhờ thành phần nhôm hydroxyd và magnesi hydroxyd, giúp làm dịu nhanh chóng tình trạng dư thừa acid.
- Điều trị trào ngược: Giảm tình trạng trào ngược dạ dày thực quản, giảm cảm giác ợ nóng, ợ chua.
- Giảm đau dạ dày: Làm dịu cơn đau rát thượng vị trong các trường hợp viêm loét dạ dày – tá tràng
- Giảm đầy hơi: Hỗ trợ giảm chướng bụng, đầy hơi
Chỉ định
- Trung hòa acid dịch vị, điều trị triệu chứng các trường hợp tăng tiết acid dạ dày, trào ngược dạ dày thực quản, ợ nóng, ợ chua.
Chống chỉ định
- Quá mẫn với bất cứ thành phần nào của thuốc.
Liều dùng
- Ngươi lớn, người cao tuôi và trẻ em trên 14 tuổi: 1- 2 gói (10- 20 ml) hồn dịch uống 20 phút đến 1 tiếng sau bữa ăn: trước khi đi ngủ hoặc khi thấy khó chịu.
- Trẻ em dưới 14 tuôi: không khuyến cáo sử dụng cho trẻ em dưới 14 tuôi.
Cách dùng
- Lắc kỹ trước khi dùng, dùng đường uống. Có thể uống COMCIDGEL với nước hoặc sữa nếu cần thiết.
- Nếu một lần quên dùng thuốc, có thế uống nếu thấy khó chịu, không nên dùng liều gấp đôi trong lần kể tiếp.
- Không có yêu cầu đặc biệt về xử lý thuốc sau khi sử dụng
Tác dụng phụ
Rối loạn hệ miễn dịch:
- Không rõ tần suất: Phản ứng quá mẫn như ngứa, nổi mề đay, phủ mạch và phản ứng phản vệ.
Rối loạn hệ tiêu hóa:
- Ít gặp: Tiêu chảy hoặc táo bón.
- Không rõ tân suất: Đau bụng.
Rồi loạn chuyên hóá và dinh dưỡng:
- Rất hiểm gặp: Tăng magnesi huyết, thường gặp sau khi dùng thuốc kéo dài cho bệnh nhân suy thận.
- Không rõ tần suất: Tăng nhôm huyết. Thiểu hụt phosphat có thể gặp trong trường hợp sử dụng COMCIDGEL liều cao kéo dài hoặc kể cả khi sử dụng liều bình thường ở những bệnh nhân có chế độ ăn ít phosphat, có thể dẫn tới tăng phá hủy xương, tăng calci niệu, nhuyễn xương.
Bảo quản
- Cần bảo quản thuốc ở nơi khô ráo,thoáng mát, sạch sẽ, tránh nơi có ánh nắng chiếu trực trực tiếp hoặc nhiệt độ quá 30 độ C để không ảnh hưởng đến chất lượng và hiệu quả của thuốc
- . Để xa tầm với của trẻ nhỏ.

