Thành phần
- Cefepime (dạng cefepime dihydrochloride) 2g.
Chỉ định
-
- Viêm phổi nặng, nhiễm khuẩn huyết.
- Nhiễm khuẩn đường niệu có biến chứng, bao gồm viêm bể thận.
- Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da.
- Nhiễm khuẩn ổ bụng phức tạp (phối hợp metronidazol).
- Sốt kèm giảm bạch cầu trung tính (điều trị kinh nghiệm).
Liều dùng (Người lớn & trẻ > 40kg)
-
- Nhiễm khuẩn nặng: 2g/lần, cách 12 giờ.
- Nhiễm khuẩn rất nặng: 2g/lần, cách 8 giờ.
Cách dùng
- Tiêm tĩnh mạch chậm (3-5 phút), truyền tĩnh mạch, hoặc tiêm bắp sâu.
Chống chỉ định
- Người dị ứng với cefepime, kháng sinh nhóm cephalosporin, penicillin hoặc các b-lactam khác.
Thận trọng
- Cần kiểm tra kỹ tiền sử dị ứng, theo dõi chức năng thận ở bệnh nhân suy thận.
Bảo quản
- Nơi thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp, nhiệt độ dưới 30 độ c

